8a5s hideout

8a5
 
Trang ChínhPortalCalendarTrợ giúpTìm kiếmThành viênNhómĐăng kýĐăng Nhập

Share | 
 

 Một số từ viết tắt của nước ngoài

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Go down 
Tác giảThông điệp
AD_DA
Admin
Admin
avatar

Tổng số bài gửi : 449
Points : 3496
Danh tiếng : 5
Join date : 28/11/2009
Đến từ : Spamland

Bài gửiTiêu đề: Một số từ viết tắt của nước ngoài   Tue 01 Dec 2009, 6:08 pm

AFK (không phải cái bánh cookie đâu ): Away from keyboard - Rời bàn phím
lol = laugh out loud - cười thật to
lmao = laugh my ass off - đừng cười M tao nữa
rofl = rolling on floor laughing - lăn trên sàn mà cười
jk = just kidding - đùa thôi
biatche = bitch
rox = rock
a'rite = alright
G9 = good night
8ter = later
brb=be right back - quay lại ngay
ic = i see
wlc (không phải wc) = welcome - Chào mừng
k/kk = OK.
np = No Problem = Không có gì
Sup? = What's up ?
BTW = by the way = tiện thể

Sẽ add sau(ăn cơm đã loa loa loa)

_________________

Về Đầu Trang Go down
Xem lý lịch thành viên http://8a5rokz.forum-motion.com
FlameFist
Admin
Admin
avatar

Tổng số bài gửi : 199
Points : 3177
Danh tiếng : 10
Join date : 01/12/2009
Age : 21
Đến từ : IDK(i don't know)

Bài gửiTiêu đề: Re: Một số từ viết tắt của nước ngoài   Tue 01 Dec 2009, 7:17 pm

cho thêm 1 loạt nè,nguồn rfviet.com
plz : please

IC : I see

4u : for u

asl : Tuoi , gioi tinh , nơi ở

u : you

afk -- away from keyboard

bbl -- be back later:giống brb

bbiab -- be back in a bit:giống brb

kkz = okay

ttyl = talk to you later:nói chuyện sau

lv a mess = leave a message:để lại tin nhắc

lata = later [ bye]:gặp lại sau

n2m = not too much [when asked sup?]

newayz = anyways:không rõ nghĩa dịch sang TV

gtg = gotta go:phải đi

noe = know

noperz = no

yupperz = yes

lolz = laugh out loud

teehee = cười

lmfao = laughing my f*ckin' *ss off

nah = no

nuthin' = nothing

BS = b*ll sh*t

TTYL = talk to you later

LD = later, dude

OIC = oh I see:àh,giờ thì mình đã hiểu

PPL = people

sup = what's up

wan2tlk = want to talk?:muốn nói chuyện?

wkd = weekend:cuối tuần

dts = dont think so:không nghĩ vậy

cul8r = see you later:gặp sau

aas = alive and smiling:sống và đang cười

gf = girlfriend:bạn gái

g2g = got to go:phải đi

ga = go ahead:đi trước đi

ilu = i love you:(biết là gì rùi đó)

rme = rolling my eyes:(hình như là choáng hay là đang đùa ý)

ss = so sorry:rất x lỗi

spk = speak:NÓI

stw = search the web:tìm trên mạng(99% là google)

thx = thanks

tc = take care:bảo trọng(nghe giang hồ quá)

sul = see you later(gặp sau)

gol = giggling out loud:(kiểu như lol)

hru = how are you

ybs = you'll be sorry

wuf? = where are you from?

bc = because

bbl = be back later

otb = off to bed:off để đi ngủ

np = no problem

nbd = no big deal

tam = tomorrow A.M:sáng mai

tu = thank you

bf = boy friend:bạn trai

b4 = before

wtg = way to go:được đáy

brb -- be right back:trở lại ngay

btw -- by the way:à mà/tiện thể

cya -- see ya:bye

gmta -- great minds think alike:những ý tưởng lớn gặp nhau

j/k -- just kidding

irl -- in real life:trong đời thất

ttyl -- talk to you later:nói chuyện sau

wb -- welcome back:chào mừng trở lại

gg = good game:chơi được

lmao = laugh my ass off

wtf? : what the ****?

fu: ép u xê ca you

coz: cause

nmjc: nothing much just chilling:ko có gì,đang thoải mái

g2g: got to go:phải đi

g9: good night

ty = thank you

wth= what the heck

cuz = cause

dun = dont

know = no

omg= oh my god

omfg= oh my fuking god

dt = double team !

WTF : Wat the f..

OMFG : oh my F..ing god

STFU: Shut The F.. Up

msg - message

nvm - never mind:bỏ qua đi

asap = as soon as possible:sớm nhất có thể

hs:head shot:bắn vào đầu

ns:nice shot:bắn được

ic =i see

n = and

da = the

'em: them.

t': to.

'im: him

m': me.


Được sửa bởi FlameFist ngày Tue 01 Dec 2009, 7:30 pm; sửa lần 1.
Về Đầu Trang Go down
Xem lý lịch thành viên
FlameFist
Admin
Admin
avatar

Tổng số bài gửi : 199
Points : 3177
Danh tiếng : 10
Join date : 01/12/2009
Age : 21
Đến từ : IDK(i don't know)

Bài gửiTiêu đề: Re: Một số từ viết tắt của nước ngoài   Tue 01 Dec 2009, 7:20 pm

còn 1 loại vết tắt khác,đây
gonna = is / am going to (do something)
"I'm gonna call him now." - Tôi định gọi anh ấy bây giờ
wanna = want to
"I wanna speak to you." - Tôi muốn nói chuyện với bạn
gotta = has / have got to (or have got)
"I gotta go!" - Tôi phải đi
innit = isn't it
"It's cold, innit?" - Trời lạnh có phải không?
ain't = isn't / haven't / hasn't
"He ain't finished yet." - Anh ấy vẫn chưa làm xong.
"I ain't seen him today." -Tôi vẫn chưa gặp anh ấy hôm nay.
ya = you
"Do ya know what I mean?" Bạn có hiểu tôi nói gì không?
lemme = let me
"Lemme see … tomorrow's a good time." - Để tôi xem nào ... ngày mai thì tốt đấy.
whadd'ya = what do you …
"Whadd'ya mean, you don't want to watch the game?" - Ý bạn là sao, bạn không muốn xem trận đấu à?
dunno = don't / doesn't know
"I dunno. Whadd'ya think?" - Tôi không biết. Bạn nghĩ sao?

Viết tắt trong tin nhắn và internet
Số

2 = to / two
4 = for / four
8 = ate / eight
Letters
U = you
C = see
B = be
CU L8r = see you later
msg - message
pls = please
cld = could
gd = good
vgd = very good
abt = about
ths = this
asap = as soon as possible
tks = thanks
txt = text
LOL = lots of love / laugh out loud
x = a kiss!

aka = as know as = also know as
9 = nite
btw = by the way
anw = anyway

dat = that,
gj= good job,
gr8= great,
brb = be right back,
bf = boyfriend
gf = girlfriend
sum1 = someone

BFN - Bye for now,
BS - Big smile,
GM - Good move,
HAND - Have a nice day,
HMWK - Homework,
ILYFAE - I love you forever and ever ,
IS - I'm sorry or so.

2 = too hoặc to
lil = little
pix or pic : picture
OMG = Oh , my gosh ! = Oh , my god!
plz hoặc pls = please
cuz = because
@ = at hoặc to
Về Đầu Trang Go down
Xem lý lịch thành viên
Sponsored content




Bài gửiTiêu đề: Re: Một số từ viết tắt của nước ngoài   

Về Đầu Trang Go down
 
Một số từ viết tắt của nước ngoài
Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Về Đầu Trang 
Trang 1 trong tổng số 1 trang

Permissions in this forum:Bạn không có quyền trả lời bài viết
8a5s hideout :: Thảo Luận :: Các hướng dẫn cho member-
Chuyển đến